Que hàn KM – E.6013

Thương hiệu :

Liên hệ

 

  KM – E.6013 

Tiêu chuẩn chất lượng                                           

QCVN 21:2010/BGTVT MW2.                                               

AWS: E6013

JIS:     D4303

                                             

DIN:   EN499-E350RR12

Ứng dụng:

1. Hàn nối thép carbon thấp và hợp kim carbon thấp, có tải trọng trung bình, độ dẻo cao.

2. Que hàn KM- E.6013 phù hợp hàn các kết cấu thép cán, vỏ tàu…

Đặc điểm sử dụng:

1. KM- E.6013  là loại que hàn thuộc nhóm Ilmenit, có thể hàn được ở mọi tư thế, xỉ dòn, dễ bong.

2. Sấy que hàn ở70÷1000C trong thời gian 30~60 phút trước khi hàn

Thành phần hóa học lớp kim loại đắp (%):

C

Mn

Si

P

S

≤0.1

≥0.45

≤0.25

≤0.035

≤0.023

Cơ tính kim loại mối hàn:

Giới hạn chảy

σc (N/mm2)

Độ bền kéo

σB(N/mm2)

Độ dãn dài

δL=5d(%)

Độ dai va đập

+200C[akv(J)]

Góc uốn

α(0)

≥335

≥445

≥22

≥105

≥150

Kích thước que hàn và dòng điện sử dụng:

Sử dụng nguồn điện xoay chiều (AC) hoặc một chiều cực dương DC (+)

Đường kính (mm)

2,5

3,2

4,0

5,0

Chiều dài (mm)

300

350

400

400

Cường độ

dòng điện (A)

Hàn bằng

80÷90

130÷150

180÷210

230÷250

Hàn đứng

& hàn trần

70÷80

90÷120

160÷180

200÷230

Applications:

1. Use for welding mild steel and low alloy steel.

2. Suitable for welding rolling steel structures ship, ship cover, etc.

Characteristics on usage:

1. KM- E.6013 is the Ilmenit type covered electrode. Can be welded in all position, removable slag.

2. Dry the electrodes at 70÷1000C for 30÷60 minutes before use.

Typical chemical composition of weld metal(%):

C

Mn

Si

P

S

≤0.085

≥0.45

≤0.25

≤0.035

≤0.023

Typical chemical  properties of  weld metal:

Yield strength

σc (N/mm2)

Tensile strength

 σB(N/mm2)

Elongation

δL=5d(%)

Impact value

+200C[akv(J)]

Bending angle

α(0)

≥335

≥445

≥22

≥105

≥150

Size available and  recommended currents:

Polarity of  electrode (AC) or (DCEP)

 

Diameter (mm)

2,5

3,2

4,0

5,0

Length (mm)

300

350

400

400

Recommended

Currents

(A)

Flat

80÷90

130÷150

180÷210

230÷250

Vertical &

Overhead

70÷80

90÷120

160÷180

200÷230