Que hàn điện KM- N46

Thương hiệu :

Liên hệ

KM- N46               

Tiêu chuẩn chất lượng

    QCVN 21:2010/BGTVT MW1

Ứng dụng:

Dùng hàn nối các kết cấu thép carbon thấp và hợp kim thấp tải trọng nhẹ đến trung bình và  có độ dẻo cao.

Đặc điểm sử dụng:

1. KM- N46  là loại que hàn thuộc nhóm Ilmenit, có thể hàn được ở mọi tư thế, xỉ dòn, dễ bong.

2. Que hàn N47 – KM có hồ quang ổn định, dễ lấy lại hồ quang, xi dễ bong, mối hàn sáng đẹp.

2. Có thể hàn được mọi tư thế hàn khác nhau.

3. Sấy que hàn ở 70÷1000C trong thời gian 30÷60 phút trước khi hàn.

Thành phần hóa học lớp kim loại đắp:

C

Mn

Si

P

S

≤0.85

≤0.35

≤0.2

≤0.035

≤0.025

Cơ tính kim loại mối hàn:

Giới hạn chảy

σc (N/mm2)

Độ bền kéo

σB(N/mm2)

Độ dãn dài

δL=5d(%)

Độ dai va đập

+200C[akv(J)]

≥335

≥445

≥23

≥90

Kích thước que hàn và dòng điện sử dụng:

Sử dụng nguồn điện xoay chiều (AC) hoặc một chiều DC

Đường kính (mm)

3,2

4,0

Chiều dài (mm)

350

400

Cường độ

dòng điện (A)

Hàn bằng

90÷150

140÷190

Hàn đứng

& hàn trần

80÷130

120÷170

Applications:

 Use for joining on mild steel and low alloy steel struc-tures with light and medium weight and low alloy steel.

 

Characteristics on usage:

1. KM- N46 is the Ilmenit type covered electrode. Can be welded in all position, removable slag.

2. Welding electrodes N46-KM have stable arc, easy to strike the arc, spatter free, removable slag, beautiful bead appearance.

2. Can be welded in all positions.

3. Dry the electrode at 70÷1000C for 30÷60 minutes before use.

 

Typical chemical composition of weld metal(%):

C

Mn

Si

P

S

≤0.1

≤0.35

≤0.2

≤0.035

≤0.025

Typical chemical  properties of  weld metal:

Yield strength

σc (N/mm2)

Tensile strength

σB(N/mm2)

Elongation

δL=5d(%)

Impact value

+200C[akv(J)]

≥335

≥445

≥23

≥90

Size available and  recommended currents:

Polarity of  electrode (AC) or (DC)

Diameter (mm)

3,2

4,0

Length (mm)

350

400

Recommended

currents (A)

Flat

90÷150

140÷190

Vertical &

Overhead

80÷130

120÷170