Que hàn điện J421– KM

Thương hiệu :

Liên hệ

J421– KM       

Tiêu chuẩn chất lượng

AWS:E6013   TCVN3223:2000 E430- 2014 KM

Ứng dụng:

Hàn nối các kết cấu thép carbon thấp, tải trọng trung bình, có độ bền  kéo nhỏ  nhất 430N/mm2.

Đặc điểm sử dụng:

1. Que hàn  J421– KM thuộc nhóm Rutil, hồ quang ổn định, dễ lấy lại hồ quang, xỉ dễ bong, mối hàn sáng, đẹp.

2. Có thể hàn được ở mọi tư thế.

3. Sấy que hàn ở 70÷1000C trong thời gian 30~60 phút trước khi hàn

. Thành phần hóa học lớp kim loại đắp (%):

S

P

≤.0.03

≤.0.04

Cơ tính kim loại mối hàn:

Giới hạn chảy

σc (N/mm2)

Độ bền kéo

σB(N/mm2)

Độ dãn dài

δL=5d(%)

Độ dai va đập

+200C[akv(J)]

Góc uốn

α(0)

≥370

≥470

≥24

≥90

≥120

Kích thước que hàn và dòng điện sử dụng:

Sử dụng nguồn điện xoay chiều (AC) hoặc một chiều cực dương DC (+)

Đường kính (mm)

3,2

4,0

Chiều dài (mm)

350

400

Cường độ

dòng điện (A)

Hàn bằng

90÷140

160÷180

Hàn đứng

& hàn trần

70÷100

150÷170

Applications:

Use for joining mild steel structures with minimum tensile strength is of 430N/mm2.

Characteristics on usage:

1. N42-KM is the rutile type covered electrode. Stable arc, easy to strike the arc, removable slag, shiny bead appearance.

2. Can be welded in all positions.

3. Dry the electrode at 70÷1000C for 30~60 minutes before use.

Typical chemical composition of weld metal(%):

S

P

≤.0.03

≤.0.04

Typical chemical  properties of  weld metal:                            

Yield strength

σc (N/mm2)

Tensile strength

σB(N/mm2)

Elongation

δL=5d(%)

Impact value

+200C[akv(J)]

Bending angle

α(0)

≥370

≥470

≥24

≥90

≥120

Size available and  recommended currents:

Polarity of  electrode (AC) or (DCEP)

 

Diameter (mm)

3,2

4,0

Length  (mm)

350

400

Recommended

currents (A)

Flat

100÷140

160÷180

Vertical &

Overhead

70÷100

150÷170